Hãy đăng ký thành viên để có thể dễ dàng trao đổi, giao lưu và chia sẻ về kiến thức đồ họa.
  1. Hãy đăng ký subscribe kênh Youtube mới của Việt Designer tại địa chỉ: Youtube.com/VietDesignerChannel để theo dõi các video về thiết kế đồ họa. Do trước đó kênh cũ bị Youtube quét không rõ lý do, trong thời gian chờ kháng cáo nếu các bạn thấy video trên diễn đàn bị die không xem được thì có thể vào kênh mới để tìm xem video sơ cua nhé.
    Loại bỏ thông báo

Cách nấu nướng qua tiếng Anh

Chủ đề thuộc danh mục 'Chuyện trò linh tinh' được đăng bởi banbaonylong, 28/8/13.

Lượt xem: 1,967

  1. banbaonylong Ko phải assmin

    • Rán, chiên - fried dishes
    [​IMG]
    • Chiên nước mắm - fried with sauce
    • Chiên bột - battered then deep-fried
    • Rang - dry-fried dishes without oil
    • Áp chảo - pan-fried then sautéed
    • Xào - stir fry, sautéing
    [​IMG]
    • Xào tỏi - stir fry with garlic, very common way of cooking vegetables
    • Xào sả ớt - sautéed with lemongrass and chili pepper
    • Xào lăn - pan searing or stir frying quickly to cook raw meat
    • Xáo măng - braised or sautéed with bamboo shoots
    • Nhồi thịt - stuffed with minced meat before cooking
    • Sốt chua ngọt - fried with sweet and sour sauce
    [​IMG]
    • Kho - stew, braised dishes
    • Kho khô - literally dried stew (until the sauce thickens)
    • Kho tiêu/kho gừng/kho riềng - stewed with peppercorns/ginger/galangal
    • Nấu - means cooking, usually in a pot
    • Nấu nước dừa - cooked with coconut juice
    [​IMG]
    • Hầm/ninh - slow-cook with spices or other ingredients
    • Rim - simmering
    • Luộc - boiling with water, usually fresh vegetables and meat
    • Hấp - steamed dishes
    • Hấp sả - hấp or steamed with lemongrass
    • Hấp Hồng Kông or hấp xì dầu - "Hong Kong" style steamed dish (i.e.: with scallion, ginger and soy sauce)
    • Om - clay pot cooking of northern style
    • Om sữa - cooked in clay pot with milk
    • Om chuối đậu - cooked with young banana and tofu
    • Gỏi - salad dishes
    [​IMG]
    • Nướng - grilled dishes
    • Nướng xiên - skewered dishes
    • Nướng ống tre - cooked in bamboo tubes over fire
    • Nướng mọi/nướng trui/thui - char-grilled over open fire
    • Nướng đất sét/lá chuối - cooked in a clay mould or banana leaves wrap, or recently, kitchen foil, hence the method has evolved into
    • Nướng muối ớt - marinated with salt and chili pepper before being grilled
    • Nướng tỏi - marinated with garlic then grilled
    [​IMG]
    • Nướng mỡ hành - grilled then topped with melted lard, peanuts, and chopped green onions
    • Bằm - sauteed mix of chopped ingredients
    • Cháo - congee dishes
    • Súp - soup dishes (not canh or clear broth soup)
    • Rô ti - roasting then simmering meat, usually with strong spices
    • Cà ri - curry or curry-like dishes
    • Quay - roasted dishes
    • Lẩu - hot pot dishes
    • Nhúng dấm - cooked in a vinegar-based hot pot, some variations include vinegar and coconut water-based hot pot
    [​IMG]
    • Cuốn - any dish featuring rice paper wraps with bún and fresh herbs
    • Bóp thấu/tái chanh - raw meat or seafood prepared with lime or vinegar

    ...
    luisleo29 thích bài viết này
  2. RainyWarrior

    RainyWarrior Thành viên Max level

    kinh khủng @@

Ủng hộ diễn đàn