Hãy đăng ký thành viên để có thể dễ dàng trao đổi, giao lưu và chia sẻ về kiến thức đồ họa.
  1. Hãy đăng ký subscribe kênh Youtube mới của Việt Designer tại địa chỉ: Youtube.com/VietDesignerChannel để theo dõi các video về thiết kế đồ họa. Do trước đó kênh cũ bị Youtube quét không rõ lý do, trong thời gian chờ kháng cáo nếu các bạn thấy video trên diễn đàn bị die không xem được thì có thể vào kênh mới để tìm xem video sơ cua nhé.
    Loại bỏ thông báo

Tổng hợp cách đọc tiếng Anh của các ký tự đặc biệt

Chủ đề thuộc danh mục 'Kiến thức bổ ích khác' được đăng bởi Phạm Hữu Dư, 19/4/16.

Lượt xem: 3,147

  1. Phạm Hữu Dư phamhuudu.com

    Đôi khi gửi mail cho bạn bè, bạn sử dụng ký tự @, vậy bạn có biết chúng đọc thế nào trong tiếng Anh không? Dưới đây là tổng hợp một số kí tự thông dụng bằng tiếng Anh cho các bạn tham khảo:

    S1KDDRK.png
    @ đọc như "at" trong tiếng Anh
    # = number, hash (British English), pound (American English)
    $ = dollar
    £ = pound (British English)
    % = percent
    ^ = caret (dùng để đánh dấu chỗ phải thêm chữ còn sót)
    & = ampersand ( mình vẫn thường nghe mọi người đọc kí hiệu này là ‘and’ đấy )
    * = asterisk (ký hiệu này xuất hiện trên bàn phím điện thoại còn được đọc là Star )
    ~ = tilde (dùng trong từ điển, để thay cho từ đầu mục trong 1 số phần của 1 mục t / dùng trên chữ n trong tiếng Tây Ban Nha)
    ! = exclamation mark
    () = parentheses
    – = hyphen (dấu nối trong từ ghép)
    _ = underscore, understroke (dấu gạch dưới từ, ngữ dùng để nhấn mạnh)
    + = plus sign
    – = minus sign
    × = multiplication sign
    ÷ = division sign
    = = equals
    [] = square brackets
    {} = curly brackets (ký hiệu này có vẻ ko phổ biến lắm)
    <> = angle brackets
    \ = backslash (dấu gạch chéo ngược, sử dụng chủ yếu trong toán học và lập trình)
    / = slash, solidus (dấu sổ, trong miền Nam còn gọi là sẹc, sử dụng nhiều trogn đời sống hàng ngày, ký hiệu địa chỉ nhà, tính toán, lập trình…)
    ¶ = paragraph mark, pilcrow sign (dấu này mình chỉ thấy sử dụng trong MS-WORD, còn ngoài ra chưa hề thấy ở đâu cả)
    § = section sign (sử dụng trong văn chương, sách báo. Chia thành các mục, chương, đoạn…)
    ¥ = Yen sign
    ¢ = cent sign
    º = degree symbol, ordinal indicator
    ‘ = apostrophe, prime(dấu móc lưng, dấu phết… dùng trong toán học)
    : = colon
    , = comma
    … = ellipses
    . = full stop/period/dot
    ? = question mark
    “”= quotation marks(AE), inverted comma(BE) (dấu ngoặc kép, dấu nháy)
    ; = semicolon
    ™ = trademark
    ® = registered
    – = dash (gạch đầu dòng)

    Nguồn: Sưu Tầm bởi Hellochao

    ...
    khoianha10 thích bài viết này
  2. khoianha10

    khoianha10 Thành viên cấp 2

    Video cho các bác dễ phát âm.
    Phạm Hữu Dư thích bài viết này

Ủng hộ diễn đàn